Học tiếng Nhật

  • Những mẹo học tiếng Nhật hiệu quả

    Những mẹo học tiếng Nhật hiệu quả

    1. Chủ động làm quen với nhiều người bạn Nhật Bản Nếu bạn không đủ điều kiện đến Nhật Bản, có một cách khác là hãy làm quen với một người bạn Nhật ngay tại nơi bạn đang sống. Những người này có thể đang đi công tác, làm việc dài hạn tại Việt Nam hoặc vì một lý do nào đó. Thông qua giao tiếp và … Đọc Thêm

  • Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần2 : 虎に翼 (Torani Tsubasa)

    Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần2 : 虎に翼 (Torani Tsubasa)

    虎に翼 (とらにつばさ) (Torani Tsubasa) Dịch thô: Hổ mọc thêm cánh Ý nghĩa: câu tục ngữ Nhật Bản này giống với câu tục ngữ của Việt Nam. Ý muốn nói một thế lực đã mạnh rồi giờ lại còn mạnh hơn nữa, đã nguy hiểm rồi giờ lại càng nguy hiểm hơn 虎に翼 (とらにつばさ) (Torani Tsubasa) Hình ảnh mang … Đọc Thêm

  • Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 1 : (ことわざ): 一石二鳥

    Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 1 : (ことわざ): 一石二鳥

    ( 一石二鳥 (いっせきにちょう) ( isseki nichou) Dịch thô: Một hòn đá trúng hai con chim. Ý nghĩa: Khi làm một việc mà đạt được hai mục đích. Câu này giống với câu " Một mũi tên trúng hai đích" của Việt Nam ta.                ( Ảnh: 人生.net) 一石二鳥 (いっせきにちょう) ( isseki nichou) Dịch thô: Một hòn đá trúng hai … Đọc Thêm

  • Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 3 : 猫の手も借りたい-Nekonote Mo Karitai

    Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 3 : 猫の手も借りたい-Nekonote Mo Karitai

    Hôm nay thuctapsinhtuaf.edu.vn tiếp tục giới thiệu tới các bạn câu tục ngữ Nhật Bản - Kotowaza: 猫の手も借りたい.(ねこのて も かりたい) :Neko no te mo karitai Dịch thô: Đến tay của con mèo cũng muốn mượn. Ý nghĩa: Nói đến những lúc quá bận rộn, làm không mãi không hết việc nên muốn nhờ bất kỳ ai đó giúp … Đọc Thêm

  • Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 4 : 猿も木から落ちる

    Học Tiếng Nhật Qua Tục Ngữ Nhật Bản Phần 4 : 猿も木から落ちる

    Hôm nay chúng tôi tiếp tục giới thiệu đến các bạn câu tục ngữ Nhật Bản (Kotowaza) mới: Hôm nay thuctapsinhtuaf.edu.vn  tiếp tục giới thiệu đến các bạn câu tục ngữ Nhật Bản (Kotowaza) mới: 猿も木から落ちる(さるもきからおちる): Saru mo ki kara ochiru. ( Ảnh: gipu.jp)  Dịch(通訳): Khỉ cũng … Đọc Thêm

  • 1000 Chữ Hán Tự Thông Dụng Nhất

    1000 Chữ Hán Tự Thông Dụng Nhất

    1000 chữ hán tự thông dụng nhất Kanji    Âm Hán Việt    Nghĩa / Từ ghép    On-reading 1     日    nhật    mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo    nichi, jitsu 2     一    nhất    một, đồng nhất, nhất định    ichi, itsu 3     国    quốc    nước, quốc gia, quốc ca    koku 4     十    thập    … Đọc Thêm

  • Trang 1 of 212